BeDict Logo

parades

/pəˈɹeɪdz/
Hình ảnh minh họa cho parades: Diễu hành, cuộc diễu binh, đám rước.
 - Image 1
parades: Diễu hành, cuộc diễu binh, đám rước.
 - Thumbnail 1
parades: Diễu hành, cuộc diễu binh, đám rước.
 - Thumbnail 2
noun

Những chiếc xe hoa và những con ngựa trong đoàn diễu hành rất ấn tượng, nhưng các đội nhạc diễu hành mới thật sự tuyệt vời.

Hình ảnh minh họa cho parades: Diễu binh, cuộc phô trương, sự trình diễn.
 - Image 1
parades: Diễu binh, cuộc phô trương, sự trình diễn.
 - Thumbnail 1
parades: Diễu binh, cuộc phô trương, sự trình diễn.
 - Thumbnail 2
noun

Diễu binh, cuộc phô trương, sự trình diễn.

Công ty tổ chức các cuộc họp tràn ngập những dự báo doanh thu đầy nhiệt huyết và hứa hẹn đổi mới, nhưng tất cả chỉ là những cuộc phô trương nhằm gây ấn tượng với nhà đầu tư, chứ thực chất bên dưới chẳng có tiến triển gì đáng kể.