BeDict Logo

dreadnought

/dɹɛdˈnɔːt/
Hình ảnh minh họa cho dreadnought: Thiết giáp hạm, chiến hạm.
noun

Viện bảo tàng hải quân tự hào trưng bày một thiết giáp hạm cổ điển đã được phục chế, những khẩu pháo khổng lồ của nó là minh chứng cho sức mạnh hỏa lực đồng đều và đáng gờm trong Thế Chiến I.

Hình ảnh minh họa cho dreadnought: Thiết giáp hạm.
noun

Chiếc thiết giáp hạm mới, một "thiết giáp hạm" đích thực, làm lu mờ tất cả các tàu cũ hơn với những khẩu pháo khổng lồ và lớp giáp dày của nó.

Hình ảnh minh họa cho dreadnought: Áo khoác len dày, Áo chống rét.
noun

Áo khoác len dày, Áo chống rét.

Trong cơn bão mùa đông, người ngư dân vô cùng biết ơn chiếc áo khoác len dày của mình, nó giúp ông ấy ấm áp và khô ráo trước gió và những đợt sóng biển lạnh giá.