verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra giấy tờ tùy thân, kiểm tra độ tuổi. To check IDs, especially against a minimum age requirement. Ví dụ : "The bartender carded Sarah before serving her a glass of wine. " Người pha chế kiểm tra chứng minh thư của Sarah để xem cô ấy đã đủ tuổi uống rượu chưa trước khi rót cho cô ấy một ly rượu vang. age action service society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bài. To play cards. Ví dụ : "My grandfather and I carded for hours last night, playing gin rummy. " Đêm qua, ông tôi và tôi đánh bài gin rummy hàng giờ liền. entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi điểm. To make (a stated score), as recorded on a scoring card. Ví dụ : "McIlroy carded a stellar nine-under-par 61 in the final round." Trong vòng cuối, McIlroy đã ghi điểm xuất sắc 61 gậy, dưới chuẩn chín gậy. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải sợi, chải xơ. To use a carding device to disentangle the fibres of wool prior to spinning. Ví dụ : "My grandmother carefully carded the sheep's wool, preparing it for spinning into yarn. " Bà tôi cẩn thận chải xơ lông cừu, chuẩn bị để kéo thành sợi. material agriculture process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cào, tra tấn bằng lược sắt. To scrape or tear someone’s flesh using a metal comb, as a form of torture. Ví dụ : "During the brutal interrogation, the prisoner was carded with a rusty iron tool until he confessed. " Trong cuộc thẩm vấn tàn bạo, tù nhân bị cào xé da thịt bằng một công cụ sắt rỉ sét cho đến khi thú tội. body action inhuman war military suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải bằng lược thô. To comb with a card; to cleanse or disentangle by carding. Ví dụ : "to card a horse" Chải lông ngựa bằng lược thô. process agriculture material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải, làm sạch (bằng lược). To clean or clear, as if by using a card. Ví dụ : "The shepherd carded the wool before spinning it into yarn. " Người chăn cừu chải lông cừu để làm sạch trước khi xe thành sợi. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộn lẫn, pha trộn. To mix or mingle, as with an inferior or weaker article. Ví dụ : "The cheap wool was carded with the finer merino to make the yarn more affordable. " Để sợi chỉ rẻ hơn, người ta đã trộn lẫn len rẻ tiền với len merino loại tốt hơn. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc