Hình nền cho carded
BeDict Logo

carded

/ˈkɑːrdɪd/ /ˈkɑːrdəd/

Định nghĩa

verb

Kiểm tra giấy tờ tùy thân, kiểm tra độ tuổi.

Ví dụ :

"The bartender carded Sarah before serving her a glass of wine. "
Người pha chế kiểm tra chứng minh thư của Sarah để xem cô ấy đã đủ tuổi uống rượu chưa trước khi rót cho cô ấy một ly rượu vang.