BeDict Logo

centering

/ˈsentərɪŋ/ /ˈsɛntərɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho centering: Làm cân bằng, điều chỉnh về điểm giữa.
verb

Làm cân bằng, điều chỉnh về điểm giữa.

Để có được hình ảnh rõ nét, kỹ thuật viên đang điều chỉnh điện áp trên màn hình máy về mức 2.5 vôn, mức điện áp nằm giữa 0 và 5 vôn, để làm cho nó cân bằng.