Hình nền cho competency
BeDict Logo

competency

/ˈkɒmpətənsi/

Định nghĩa

noun

Năng lực, khả năng.

Ví dụ :

Công ty cần một đội ngũ thợ sửa ống nước lành nghề đủ lớn để hoàn thành dự án xây dựng nhà ở mới đúng thời hạn.
noun

Năng lực, khả năng.

Ví dụ :

Gia đình cần một nguồn thu nhập ổn định, vì vậy người bố/mẹ đã tập trung học thêm một kỹ năng mới, chẳng hạn như lập trình, để nâng cao năng lực và dễ kiếm việc hơn.