noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lực, khả năng. A sufficient supply (of). Ví dụ : "The company needs a competency of skilled plumbers to complete the new housing development on time. " Công ty cần một đội ngũ thợ sửa ống nước lành nghề đủ lớn để hoàn thành dự án xây dựng nhà ở mới đúng thời hạn. ability amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lực, khả năng. A sustainable income. Ví dụ : "The family needed a stable income, so the parent focused on gaining a new competency, like coding, to increase their job prospects. " Gia đình cần một nguồn thu nhập ổn định, vì vậy người bố/mẹ đã tập trung học thêm một kỹ năng mới, chẳng hạn như lập trình, để nâng cao năng lực và dễ kiếm việc hơn. business economy finance job asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lực, khả năng, trình độ. The ability to perform some task; competence. Ví dụ : "The teacher praised the student's competency in math. " Cô giáo khen ngợi trình độ toán học của học sinh đó. ability achievement quality job business education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lực, khả năng, trình độ. Meeting specified qualifications to perform. Ví dụ : "Her competency in math allowed her to tutor other students. " Năng lực toán học của cô ấy cho phép cô ấy dạy kèm cho các bạn học sinh khác. ability achievement business education job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lực ngôn ngữ. Implicit knowledge of a language’s structure. Ví dụ : "The student's strong competency in English grammar allowed them to easily understand complex sentences. " Năng lực ngôn ngữ vững chắc về ngữ pháp tiếng Anh đã giúp học sinh đó dễ dàng hiểu các câu phức tạp. language linguistics ability education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc