Hình nền cho plumbers
BeDict Logo

plumbers

/ˈplʌmərz/

Định nghĩa

noun

Thợ sửa ống nước, người lắp đặt đường ống.

Ví dụ :

Ngày xưa, thợ sửa ống nước chủ yếu làm việc với ống chì, nhưng bây giờ họ cũng dùng cả ống đồng và ống nhựa.
noun

Người điều tra rò rỉ thông tin, người ngăn chặn rò rỉ thông tin.

Ví dụ :

Công ty đã thuê những người chuyên điều tra rò rỉ thông tin để tìm ra ai đã tiết lộ thông tin sản phẩm mật cho đối thủ cạnh tranh của họ.
noun

Thợ học việc ngành kỹ thuật (trong Hải quân Hoàng gia).

Ví dụ :

Trường đào tạo nghề của xưởng đóng tàu đã đào tạo nhiều thợ học việc ngành kỹ thuật mới.