Hình nền cho condominium
BeDict Logo

condominium

/kɒn.dəˈmɪn.ɪ.əm/ /kɑn.dəˈmɪn.i.əm/

Định nghĩa

noun

Chế độ đồng cai trị, hình thức đồng chủ quyền.

Ví dụ :

"The small island nation was a unique condominium, governed jointly by France and Spain. "
Quốc đảo nhỏ bé này là một chế độ đồng cai trị độc đáo, được Pháp và Tây Ban Nha cùng nhau quản lý.
noun

Quyền sở hữu chung cư.

Ví dụ :

Ngân hàng cần hiểu rõ về quyền sở hữu chung cư – cụ thể là các quyền và trách nhiệm liên quan đến việc sở hữu căn hộ đó – trước khi phê duyệt khoản vay cho căn hộ mới của Maria.