verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu ộp ộp. To make a croak. Ví dụ : "The frog croaked loudly in the pond. " Con ếch kêu ộp ộp rất to trong ao. sound animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khàn khàn, ồm ồm, kêu khàn khàn. To utter in a low, hoarse voice. Ví dụ : "After clearing his throat, the old frog croaked, "Good evening," before hopping away. " Sau khi hắng giọng, con ếch già kêu ồm ồm, "Chào buổi tối," rồi nhảy đi mất. sound language action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, kêu ộp ộp, kêu uồm oạp. (of a frog, toad, raven, or various other birds or animals) To make its cry. Ví dụ : "The big green frog croaked loudly from the edge of the pond. " Con ếch xanh to tướng kêu ộp ộp rất lớn từ bờ ao. animal sound nature bird biology organism language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tèo, chết, qua đời. To die. Ví dụ : "My neighbor's old dog, Buddy, finally croaked after fifteen years. " Con chó già Buddy nhà hàng xóm, sau mười lăm năm, cuối cùng cũng tèo rồi. human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu, thanh toán. To kill someone or something. Ví dụ : "The mafia boss ordered his henchman to make sure the informant was "croaked" before the trial. " Ông trùm mafia ra lệnh cho đàn em phải "thủ tiêu" tên chỉ điểm trước khi phiên tòa diễn ra. action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Càu nhàu, than vãn, oán trách. To complain; especially, to grumble; to forebode evil; to utter complaints or forebodings habitually. Ví dụ : "Every morning, Mr. Harrison croaked about the noisy construction outside his office window. " Mỗi sáng, ông Harrison lại càu nhàu về tiếng ồn xây dựng bên ngoài cửa sổ văn phòng của mình. attitude language character sound emotion negative communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc