Hình nền cho croaked
BeDict Logo

croaked

/kroʊkt/ /krəʊkt/

Định nghĩa

verb

Kêu ộp ộp.

Ví dụ :

"The frog croaked loudly in the pond. "
Con ếch kêu ộp ộp rất to trong ao.
verb

Ví dụ :

"Every morning, Mr. Harrison croaked about the noisy construction outside his office window. "
Mỗi sáng, ông Harrison lại càu nhàu về tiếng ồn xây dựng bên ngoài cửa sổ văn phòng của mình.