Hình nền cho datum
BeDict Logo

datum

/ˈdeɪtəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Điểm dữ liệu bài kiểm tra toán của học sinh này, cụ thể là 92 điểm, cho thấy em hiểu bài rất tốt.
noun

Điểm chuẩn, mốc tham chiếu.

Ví dụ :

Người khảo sát đã sử dụng một điểm chuẩn cụ thể trên đỉnh núi để tính toán độ cao của thung lũng xung quanh.
verb

Ví dụ :

Vì nhiệt kế chỉ đo được đến 100 độ C, nên chúng tôi phải điền dữ liệu nhiệt độ lò nướng vượt quá mức đó, bằng cách sử dụng dữ liệu thu được ở nhiệt độ thấp hơn và một công thức dự đoán.