Hình nền cho dogman
BeDict Logo

dogman

/ˈdɔːɡmæn/ /ˈdɑːɡmæn/

Định nghĩa

noun

Người yêu chó, người thích chó.

Ví dụ :

Ông hàng xóm nhà tôi đúng là một người yêu chó chính hiệu; ông ấy nuôi ba con chó golden retriever và bảo rằng ổng sẽ không bao giờ nuôi mèo.
noun

Người nuôi chó, người huấn luyện chó săn.

Ví dụ :

Người huấn luyện chó săn cẩn thận kiểm tra những con chó săn greyhound trước cuộc đua, đảm bảo chúng ở trong tình trạng tốt nhất.
noun

Người móc cáp, Nhân viên móc cáp.

Ví dụ :

Người móc cáp cẩn thận móc dầm thép vào móc cẩu rồi dùng tín hiệu tay để hướng dẫn người vận hành cẩu khi cẩu nâng dầm vào vị trí.
noun

Người chó, mình người đầu chó.

Ví dụ :

Truyền thuyết địa phương kể rằng có một sinh vật người chó, mình người đầu chó, sống trong khu rừng rậm rạp phía sau trang trại.