Hình nền cho doppelganger
BeDict Logo

doppelganger

/-ˌɡæŋə/ /-ˌɡæŋəɹ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy thề rằng đã thấy bản sao ma quái của mình lướt qua trong thư viện, một trải nghiệm rùng rợn khiến cô ấy cảm thấy bất an suốt mấy ngày.
noun

Bản sao độc ác, người giống hệt ma quỷ.

Ví dụ :

Hôm qua, anh trai tôi vốn hiền lành lại cư xử tàn nhẫn lạ thường, cứ như thể anh ấy có một bản sao độc ác nào đó muốn gây sự vậy.
noun

Bản sao, yêu quái đội lốt người.

Ví dụ :

Dân làng sống trong sợ hãi, thì thầm rằng người thợ làm bánh hiền lành đã bị thay thế bởi một bản sao yêu quái đội lốt người sau khi ông ta đột ngột biến mất, và giờ nó đang dụ dỗ trẻ con vào lò nướng của nó.