Hình nền cho encomium
BeDict Logo

encomium

/ɛŋˈkəʊ.mɪ.əm/ /ɛnˈkoʊ.mɪ.əm/

Định nghĩa

noun

Lời khen ngợi, tán dương, ca tụng.

Ví dụ :

Sau nhiều năm cống hiến tận tâm, người giáo viên về hưu đã nhận được một lời ca tụng đầy lòng biết ơn từ học sinh, phụ huynh và đồng nghiệp.
noun

Lời ca ngợi, bài tán dương.

Ví dụ :

Vị giáo sư gạt bỏ bài phát biểu hoa mỹ của sinh viên vì cho rằng đó chỉ là một bài tán dương suông, thiếu phân tích thực tế về sự kiện lịch sử.
noun

Lời ca ngợi, bài tán dương.

Ví dụ :

Giáo sư Davis gợi ý sinh viên sử dụng lời ca ngợi (encomium), một phương pháp sử dụng những lời khen ngợi sâu sắc, như một chiến lược tu từ trong các bài phát biểu thuyết phục để làm nổi bật những phẩm chất tích cực của chủ đề mà họ đã chọn.
noun

Lời tán dương, bài ca tụng.

The eighth exercise in the progymnasmata series.

Ví dụ :

Bài tập "lời tán dương", yêu cầu học sinh viết một bài phát biểu ca ngợi một người hoặc vật nào đó, được xây dựng dựa trên những kỹ năng đã học trong các bài tập progymnasmata trước đó.
noun

Ví dụ :

Bài phát biểu tốt nghiệp, một bài ca ngợi được chuẩn bị kỹ lưỡng dành cho khóa sinh viên tốt nghiệp, đã làm nổi bật những thành tích của họ, ghi nhận những khó khăn họ đã trải qua, và đưa ra những lời động viên cho tương lai.