Hình nền cho canaries
BeDict Logo

canaries

/kəˈnɛəriz/ /kəˈnɛriz/

Định nghĩa

noun

Hoàng yến.

Ví dụ :

Cửa hàng thú cưng có một cái lồng đầy những con hoàng yến vàng tươi hót líu lo rất hay.
noun

Chim hoàng yến (dùng để thử khí độc).

Ví dụ :

Các bạn sinh viên chính là những con chim hoàng yến trong lớp học, vô tình bộc lộ những dấu hiệu căng thẳng từ hệ thống chấm điểm mới và khó hiểu.
noun

Chim hoàng yến báo lỗi tràn bộ đệm.

Ví dụ :

Để tránh trường hợp ai đó cố ý nhập quá nhiều thông tin vào ô "hoạt động câu lạc bộ," làm tràn bộ đệm và gây hỏng dữ liệu khác của sinh viên, lập trình viên đã thêm "chim hoàng yến báo lỗi tràn bộ đệm" vào hệ thống hồ sơ sinh viên để hệ thống có thể phát hiện và ngăn chặn sự cố này.
noun

Chim hoàng yến (ám chỉ thuốc ngủ).

Ví dụ :

lo âu của cô ấy quá nặng, bác sĩ kê cho cô ấy những viên nang nhỏ màu vàng; cô ấy gọi chúng là "chim hoàng yến" để dễ nhớ mà uống thuốc.
verb

Nhảy thoăn thoắt, nhảy như chim hoàng yến.

Ví dụ :

Trong vở kịch ở trường, bọn trẻ nhảy thoăn thoắt trên sân khấu, những bước chân nhẹ nhàng và trang phục sặc sỡ của chúng làm say đắm khán giả.
verb

Chỉ điểm, tố giác, mách lẻo.

Ví dụ :

Maria nhất quyết không chỉ điểm bạn bè, dù thầy hiệu trưởng gây áp lực để cô ấy khai ra ai là người gây ra vụ ném đồ ăn.