verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lát sàn, trải sàn. To cover or furnish with a floor. Ví dụ : "floor a house with pine boards" Lát sàn nhà bằng ván thông. property building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh gục, hạ đo ván. To strike down or lay level with the floor; to knock down. Ví dụ : "The boxer's powerful punch floored his opponent, ending the fight. " Cú đấm mạnh mẽ của võ sĩ đã đánh gục đối thủ, kết thúc trận đấu. action body sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rồ ga, nhấn ga hết cỡ. (driving) To accelerate rapidly. Ví dụ : "As soon as our driver saw an insurgent in a car holding a detonation device, he floored the pedal and was 2,000 feet away when that car bomb exploded. We escaped certain death in the nick of time!" Ngay khi tài xế của chúng tôi nhìn thấy một kẻ nổi dậy trong xe cầm thiết bị kích nổ, anh ấy rồ ga hết cỡ và đã cách xa chiếc xe đó 600 mét khi bom xe phát nổ. Chúng tôi đã thoát chết trong gang tấc! vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho câm nín, khiến cho hết đường cãi. To silence by a conclusive answer or retort. Ví dụ : "Floored or crushed by him. — Coleridge" Bị ông ta làm cho câm nín, hết đường cãi hoặc bị đè bẹp. communication action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửng sốt, kinh ngạc, làm choáng váng. To amaze or greatly surprise. Ví dụ : "We were floored by his confession." Chúng tôi đã vô cùng kinh ngạc trước lời thú nhận của anh ấy. sensation emotion achievement entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ gục, đánh bại. To finish or make an end of. Ví dụ : "The construction crew floored the basement with concrete, finishing the foundation work. " Đội xây dựng đã đổ bê tông xong xuôi, hạ gục hoàn toàn phần móng của tầng hầm. achievement action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn định mức sàn. To set a lower bound. Ví dụ : "The company floored the price of the basic software package at $10 to attract more customers. " Để thu hút thêm khách hàng, công ty đã ấn định mức giá sàn cho gói phần mềm cơ bản là 10 đô la. business economy finance math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc