Hình nền cho fritters
BeDict Logo

fritters

/ˈfrɪtərz/

Định nghĩa

noun

Bánh rán, món chiên bột.

Ví dụ :

"For breakfast, we had delicious corn fritters. "
Sáng nay, chúng tôi ăn bánh rán ngô rất ngon.
verb

Ví dụ :

Anh ấy không biết làm sao để hoàn thành bài luận nên đành giết thời gian bằng cách nghịch ngợm mấy kiểu chữ.