Hình nền cho galled
BeDict Logo

galled

/ɡɔld/ /ɡæld/

Định nghĩa

verb

Làm phiền, gây khó chịu.

Ví dụ :

Tiếng ồn ào liên tục từ công trình xây dựng kế bên làm cô ấy rất khó chịu khi cô đang cố gắng học bài.