verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỗ, làm rỗ, tạo vết rỗ. To make pits in; to mark with little hollows. Ví dụ : "Exposure to acid rain pitted the metal." Mưa axit đã ăn mòn kim loại, làm cho nó bị rỗ chỗ này chỗ kia. mark appearance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thả vào hố để đấu, cho đấu. To put (an animal) into a pit for fighting. Ví dụ : "The cruel owner was arrested for pitting his dog against a wild boar in a hidden arena. " Người chủ tàn ác bị bắt vì tội thả chó của mình vào hố đấu với lợn rừng trong một đấu trường bí mật. animal sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đọ sức, đối đầu, so tài. To bring (something) into opposition with something else. Ví dụ : "The coach is pitting the stronger players against each other during practice to improve everyone's skills. " Trong buổi tập, huấn luyện viên cho các cầu thủ mạnh đọ sức với nhau để nâng cao kỹ năng cho cả đội. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vào pit, Đổ xăng, Thay lốp. To return to the pits during a race for refuelling, tyre changes, repairs etc. Ví dụ : "The race car driver is pitting on lap 25 for new tires and a quick fuel refill. " Ở vòng đua thứ 25, tay đua xe đang vào pit để thay lốp mới và đổ xăng nhanh chóng. race vehicle sport action machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách hạt, bỏ hạt. To remove the stone from a stone fruit or the shell from a drupe. Ví dụ : "One must pit a peach to make it ready for a pie." Để làm bánh đào, người ta phải tách hạt đào ra. fruit food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỗ, sự rỗ, sự ăn rỗ. The formation of pits on a surface because of corrosion. Ví dụ : "The old metal swing set showed signs of pitting due to years of rust. " Bộ xích đu kim loại cũ kỹ cho thấy dấu hiệu bị rỗ do gỉ sét nhiều năm. material chemistry condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào hố, việc đào hố. The digging of a pit. Ví dụ : "Test pittings were carried out prior to the main excavation." Việc đào các hố thăm dò đã được thực hiện trước khi tiến hành đào bới quy mô lớn. action geology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc