Hình nền cho gazetteer
BeDict Logo

gazetteer

/ˌɡæzəˈtɪər/ /ˌɡæzɪˈtɪər/

Định nghĩa

noun

Nhà báo, phóng viên.

Ví dụ :

Nhà báo ấy cần mẫn đưa tin về các cuộc họp của hội đồng thị trấn địa phương.
noun

Địa bạ, từ điển địa lý.

Ví dụ :

Cuốn địa đồ cũ có một phần "địa bạ" ở cuối sách, liệt kê tất cả các thị trấn và sông ngòi cùng với tọa độ trên bản đồ của chúng.
noun

Danh bạ địa phương, Từ điển địa danh.

Ví dụ :

Cô thủ thư đã lập một danh bạ địa phương (gazetteer) cho tất cả các sách trong khu vực sách thiếu nhi, liệt kê mỗi tựa sách theo thứ tự bảng chữ cái cùng với vị trí của nó trên kệ.
verb

Mô tả trong địa bạ.

To describe in a gazetteer.

Ví dụ :

Hội sử học có kế hoạch mô tả các ngôi làng bị lãng quên dọc theo con đường thương mại cổ trong địa bạ, ghi lại vị trí và lịch sử tóm tắt của chúng cho các thế hệ tương lai.