Hình nền cho atlas
BeDict Logo

atlas

/ˈætləs/

Định nghĩa

noun

Tập bản đồ, Địa đồ.

Ví dụ :

Bạn học sinh dùng tập bản đồ thế giới để tìm vị trí ngôi nhà tổ tiên của gia đình mình.
noun

Ví dụ :

Cuốn bản đồ giải phẫu đã giúp sinh viên hình dung được sự sắp xếp phức tạp của các cơ trong cơ thể người.
noun

Ví dụ :

Sách giáo khoa toán học trình bày một "tập bản đồ" các cách khác nhau để biểu diễn bề mặt của một hình cầu, trong đó mỗi "bản đồ" là một cách vẽ mặt cầu lên một mặt phẳng và các "bản đồ" này "ăn khớp" với nhau.