verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trải cỏ, hạ gục. To lay out on the grass; to knock down (an opponent etc.). Ví dụ : "The rugby player grassed his opponent with a powerful tackle, preventing him from scoring. " Cầu thủ bóng bầu dục đó đã hạ gục đối thủ bằng một cú tắc bóng mạnh mẽ, ngăn không cho anh ta ghi điểm. environment sport agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ điểm, tố giác, mật báo. To act as a grass or informer, to betray; to report on (criminals etc) to the authorities. Ví dụ : ""After seeing his friend steal money from the office, Mark felt guilty and grassed him to the manager." " Sau khi thấy bạn mình ăn trộm tiền ở văn phòng, Mark cảm thấy tội lỗi và đã chỉ điểm bạn với quản lý. police law government society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ cỏ, trồng cỏ. To cover with grass or with turf. Ví dụ : "The park was completely grassed last spring, making it a pleasant place to walk. " Công viên đã được phủ cỏ hoàn toàn vào mùa xuân năm ngoái, khiến nó trở thành một nơi đi dạo thật dễ chịu. environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn cỏ. To feed with grass. Ví dụ : "The farmer grassed his cattle in the meadow. " Người nông dân cho đàn gia súc của mình ăn cỏ trên đồng cỏ. agriculture animal plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phơi sương, phơi cỏ. To expose, as flax, on the grass for bleaching, etc. Ví dụ : "After washing the freshly spun flax, she grassed it in the sunny field to bleach it white. " Sau khi giặt sợi lanh mới пряденый, cô ấy phơi sương nó trên cánh đồng nắng cho bạc màu. agriculture process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ cánh, đáp xuống. To bring to the grass or ground; to land. Ví dụ : "The tired pilot gently grassed the helicopter in the empty field. " Người phi công mệt mỏi nhẹ nhàng hạ cánh chiếc trực thăng xuống cánh đồng trống. action sport nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cỏ, phủ cỏ. Grassy; covered with grass Ví dụ : "a grassed open space" Một khoảng không gian trống trải có cỏ. environment nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc