Hình nền cho grassed
BeDict Logo

grassed

/ɡrɑːst/ /ɡræst/

Định nghĩa

verb

Trải cỏ, hạ gục.

Ví dụ :

Cầu thủ bóng bầu dục đó đã hạ gục đối thủ bằng một cú tắc bóng mạnh mẽ, ngăn không cho anh ta ghi điểm.
verb

Chỉ điểm, tố giác, mật báo.

Ví dụ :

Sau khi thấy bạn mình ăn trộm tiền ở văn phòng, Mark cảm thấy tội lỗi và đã chỉ điểm bạn với quản lý.