noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xoay, vòng quay, sự quay. The act, or process of slewing. Ví dụ : "The slew of construction work around the school delayed the start of the new soccer season. " Sự xoay chuyển của công việc xây dựng xung quanh trường học đã làm trì hoãn sự khởi đầu của mùa giải bóng đá mới. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ cấu quay, bộ phận quay. A device used for slewing. Ví dụ : "The construction crew used the powerful slewing crane to lift the heavy beams into place. " Đội xây dựng đã sử dụng chiếc cần cẩu có cơ cấu quay mạnh mẽ để nâng những thanh dầm nặng vào đúng vị trí. device machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thay đổi, sự chuyển dịch. A change of position. Ví dụ : "The slew of new students caused a change in classroom seating arrangements. " Việc có một loạt học sinh mới khiến việc sắp xếp chỗ ngồi trong lớp phải thay đổi. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay, quay, vặn. To rotate or turn something about its axis. Ví dụ : "The child slowly slew the top, watching as it spun around and around. " Đứa bé từ từ vặn con quay, nhìn nó xoay vòng vòng. technical machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạng, đánh lái, ngoặt. To veer a vehicle. Ví dụ : "The driver had to slew the car sharply to avoid hitting the parked truck. " Người lái xe đã phải đánh lái gấp để tránh đâm vào chiếc xe tải đang đỗ. vehicle action direction technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh chậm. To insert extra ticks or skip some ticks of a clock to slowly correct its time. Ví dụ : "The technician had to slew the clock forward by a few seconds each day to keep it synchronized with the atomic time. " Để đồng bộ đồng hồ với giờ nguyên tử, kỹ thuật viên phải chỉnh chậm cho đồng hồ chạy nhanh thêm vài giây mỗi ngày. time technical device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, xoay. To pivot. Ví dụ : "To prepare for the presentation, Sarah had to slew her laptop around to face the audience. " Để chuẩn bị cho buổi thuyết trình, Sarah đã phải xoay laptop của mình để hướng về phía khán giả. action vehicle nautical sailing military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, lết bánh. To skid. Ví dụ : "The car slewed on the icy patch, nearly hitting the parked truck. " Chiếc xe bị trượt bánh trên vũng băng, suýt đâm vào chiếc xe tải đang đậu. vehicle action traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay, trượt. To move something (usually a railway line) sideways Ví dụ : "The single line was slewed onto the disused up formation to make way for the future redoubling." Đường ray đơn được trượt sang hướng tuyến đường cũ không còn sử dụng nữa để nhường chỗ cho việc xây dựng đường đôi trong tương lai. technical machine vehicle industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, bêu riếu, giễu cợt. To make a public mockery of someone through insult or wit. Ví dụ : "The comedian slew the politician with a series of quick, clever jokes during the debate. " Trong cuộc tranh luận, diễn viên hài đã bêu riếu chính trị gia bằng một loạt những câu đùa nhanh trí và thông minh. communication language entertainment action culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũng, bãi lầy. A wet place; a river inlet. Ví dụ : "The children played near the slew, where the river entered the marsh. " Bọn trẻ chơi gần vũng nước, chỗ con sông chảy vào đầm lầy. environment geography nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, tàn sát. To kill, murder. Ví dụ : "Our foes must all be slain." Tất cả kẻ thù của chúng ta đều phải bị giết sạch. action war police military inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu diệt, xóa sổ. To eradicate or stamp out. Ví dụ : "You must slay these thoughts." Bạn phải tiêu diệt những suy nghĩ này. action war government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, hạ gục. (by extension) To defeat, overcome (in a competition or contest). Ví dụ : "1956, “Giants Slay Bears in Pro Title Battle”, in Lodi News-Sentinel, 1956 December 31, page 8." Năm 1956, "Đội Giants Hạ Gục Đội Bears Trong Trận Chiến Tranh Danh Hiệu Chuyên Nghiệp," theo Lodi News-Sentinel, ngày 31 tháng 12 năm 1956, trang 8. sport achievement war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho vui vẻ, làm cho thích thú, làm cho cười ngất. To delight or overwhelm, especially with laughter. Ví dụ : "Ha ha! You slay me!" Ha ha! Mày làm tao cười chết mất thôi! emotion entertainment action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ gục, làm choáng váng, giết (tiếng lóng). To amaze, stun or otherwise incapacitate by awesomeness; to be awesome at something; to kill (slang sense). Ví dụ : "The magician's final trick slew the audience with its impossible illusions. " Ảo thuật cuối cùng của nhà ảo thuật đã hạ gục khán giả bằng những màn ảo ảnh không thể tin được. action entertainment language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm, làm tình. To have sex with Ví dụ : "He slew several women in his past, but he was seeking a more stable relationship now. " Trong quá khứ, hắn ta đã ăn nằm với vài người phụ nữ, nhưng giờ hắn đang tìm kiếm một mối quan hệ ổn định hơn. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô số, rất nhiều, một đống. A large amount. Ví dụ : "She has a slew of papers and notebooks strewn all over her desk." Cô ấy có cả đống giấy tờ và sổ tay vứt bừa bộn trên bàn làm việc. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc