Hình nền cho falter
BeDict Logo

falter

/ˈfɒltə(r)/

Định nghĩa

noun

Sự loạng choạng, sự chập choạng, sự nao núng.

Unsteadiness.

Ví dụ :

Sự loạng choạng của bà lão khiến bà khó khăn khi đi qua vỉa hè đóng băng.
verb

Do dự, ngập ngừng, ấp úng.

Ví dụ :

Trong kỳ thi căng thẳng, trí óc cô ấy bắt đầu lú lẫn, không còn minh mẫn, và cô ấy không thể nhớ công thức mình đã học.