verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn bằng chim ưng, huấn luyện chim ưng đi săn. To hunt with a hawk. Ví dụ : "The falconer hawked rabbits in the open field. " Người nuôi chim ưng huấn luyện chim ưng đi săn thỏ trên cánh đồng rộng. animal bird sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn vòng rồi tấn công (như chim ưng). To make an attack while on the wing; to soar and strike like a hawk. Ví dụ : "to hawk at flies" Săn ruồi bằng cách lượn vòng rồi tấn công như chim ưng. animal bird action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rao bán, bán rong. To sell; to offer for sale by outcry in the street; to carry (merchandise) about from place to place for sale; to peddle. Ví dụ : "The vendors were hawking their wares from little tables lining either side of the market square." Những người bán hàng đang rao bán hàng hóa của họ từ những chiếc bàn nhỏ bày dọc hai bên quảng trường chợ. business commerce job economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc nhổ, khạc. To cough up something from one's throat. Ví dụ : "After running in the cold, he hawked up some phlegm. " Sau khi chạy ngoài trời lạnh, anh ấy khạc ra một ít đờm. body physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc nhổ, hắng giọng. To try to cough up something from one's throat; to clear the throat loudly. Ví dụ : "Grandpa sat on the front porch, hawking and wheezing, as he packed his pipe with cheap tobacco." Ông ngồi trên hiên nhà, vừa hắng giọng khạc nhổ, vừa thở khò khè nhồi thuốc lào rẻ tiền vào tẩu. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cong, khoằm, quặp. Curved like a hawk's bill; crooked. Ví dụ : "The old, hawked-nosed grandfather clock ticked loudly in the hallway. " Chiếc đồng hồ cây cũ kỹ với cái mặt số có hình dáng mũi khoằm như mỏ chim ưng tích tắc lớn tiếng trong hành lang. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lốm đốm, có đốm. Spotted, streaked Ví dụ : "The hawk's back was hawked with brown and white feathers, making it easily identifiable. " Lưng con chim ưng có những đốm lông màu nâu và trắng, khiến nó rất dễ nhận ra. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc