verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rà, dò xét, đánh hơi. To move cautiously by advancing its front end. Ví dụ : "The ship nosed through the minefield." Con tàu dò xét cẩn thận từng chút một trên bãi mìn. action vehicle way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ - Nhòm ngó, dòm ngó, tọc mạch. To snoop. Ví dụ : "She was nosing around other people’s business." Cô ấy đang tọc mạch vào chuyện của người khác. action police character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh hơi, ngửi thấy. To detect by smell or as if by smell. Ví dụ : "The dog nosed around the kitchen floor, searching for dropped crumbs. " Con chó đánh hơi khắp sàn bếp, tìm kiếm những vụn bánh rơi vãi. sensation animal nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khịt, Hít, Rúc. To push with one's nose; to nuzzle. Ví dụ : "The puppy nosed its way into the owner's lap, seeking warmth. " Con cún con rúc mũi vào lòng chủ, tìm hơi ấm. animal action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỉnh hơn, thắng sát nút. To defeat (as in a race or other contest) by a narrow margin; sometimes with out. Ví dụ : "The gray horse nosed out the black horse at the finish line, winning the race by only a fraction of a second. " Con ngựa xám đã nhỉnh hơn con ngựa đen ngay tại vạch đích, thắng sát nút cuộc đua chỉ với một phần nhỏ của giây. outcome sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọng, nói giọng mũi. To utter in a nasal manner; to pronounce with a nasal twang. Ví dụ : "to nose a prayer" Đọc kinh bằng giọng ngọng mũi. language phonetics sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn mũi. To furnish with a nose. Ví dụ : "to nose a stair tread" Gắn mũi vào bậc cầu thang. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, giáp mặt. To confront; be closely face to face or opposite to. Ví dụ : "The two cars nosed each other at the narrow intersection, neither driver willing to yield. " Hai chiếc xe đối đầu nhau ngay tại ngã tư hẹp, không tài xế nào chịu nhường đường. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có mũi (như thế nào). (in combination) Having some specific type of nose. Ví dụ : "Rudolph the red-nosed reindeer" Rudolph, chú tuần lộc có mũi đỏ. appearance body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc