Hình nền cho hocked
BeDict Logo

hocked

/hɑkt/ /hɔkt/

Định nghĩa

verb

Cắt gân kheo, làm què.

Ví dụ :

Người nông dân giận dữ đe dọa sẽ cắt gân kheo bất kỳ con bò nào dám nhảy qua hàng rào lần nữa, khiến nó không thể đi lại bình thường được.