verb🔗ShareCắt gân kheo, làm què. To disable by cutting the tendons of the hock; to hamstring; to hough."The enraged farmer threatened to hock any cow that dared to jump the fence again, leaving it unable to walk properly. "Người nông dân giận dữ đe dọa sẽ cắt gân kheo bất kỳ con bò nào dám nhảy qua hàng rào lần nữa, khiến nó không thể đi lại bình thường được.animalanatomyactioninhumanmilitarywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCầm đồ, thế chấp. To leave with a pawnbroker as security for a loan."Desperate for rent money, Maria hocked her grandmother's necklace at the pawn shop. "Quá túng quẫn vì cần tiền trả tiền thuê nhà, Maria đã phải đem cầm sợi dây chuyền của bà ngoại ở tiệm cầm đồ.financebusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuấy rầy, làm phiền, chọc tức. To bother; to pester; to annoy incessantly"My little brother kept hocked me all afternoon, asking to play video games even though I was trying to study. "Thằng em trai cứ quấy rầy tôi cả buổi chiều, đòi chơi điện tử mặc dù tôi đang cố gắng học bài.attitudecharacteractionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó khoeo (như đã chỉ định). (in combination) Having a specified kind of hock."The bow-legged cowboy was bow-hocked from years of riding horses. "Anh chàng cao bồi chân vòng kiềng bị tật khoeo vòng (khóeo chân cong ra ngoài) do nhiều năm cưỡi ngựa.appearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc