Hình nền cho embedding
BeDict Logo

embedding

/ɪmˈbɛdɪŋ/ /ɛmˈbɛdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhúng, chôn, đặt vào.

Ví dụ :

Ví dụ, bạn có thể nhúng một vật gì đó vào đất sét, vữa hoặc cát.
verb

Ví dụ :

Giáo viên đang tích hợp chương trình toán học vào dự án khoa học để học sinh hiểu các nguyên tắc toán học liên hệ trực tiếp với các quan sát khoa học như thế nào.
noun

Ví dụ :

Giáo viên đã dùng một ánh xạ nhúng bảng cửu chương vào trong phép chia để giúp học sinh hiểu cách phép chia hoạt động.