Hình nền cho importune
BeDict Logo

importune

/ɪmpɔːˈtjuːn/ /ɪmpɔɹˈtuːn/

Định nghĩa

verb

Làm phiền, quấy rầy, nài nỉ.

Ví dụ :

Đứa bé cứ nài nỉ mẹ mua cho bằng được thanh kẹo sô-cô-la, đến khi mẹ bé chịu thua mới thôi.