BeDict Logo

labelled

/ˈleɪbəld/ /ˈleɪbld/
Hình ảnh minh họa cho labelled: Đánh dấu đồng vị, gắn đồng vị.
verb

Các nhà nghiên cứu đánh dấu đồng vị các phân tử glucose bằng carbon-14 để có thể theo dõi cách tế bào sử dụng chúng để tạo ra năng lượng.

Hình ảnh minh họa cho labelled: Đánh dấu.
verb

Nhà khoa học đã đánh dấu protein bằng thuốc nhuộm huỳnh quang để có thể theo dõi sự di chuyển của nó bên trong tế bào dưới kính hiển vi.