Hình nền cho lettered
BeDict Logo

lettered

/ˈlɛtərd/ /ˈlɛtəd/

Định nghĩa

verb

Viết chữ, in chữ, khắc chữ.

Ví dụ :

Người chủ tiệm đã viết tên cửa hàng lên cái mái hiên mới.
adjective

Có học, học thức, có bằng cấp.

Ví dụ :

Vị bác sĩ có học thức, có bằng cấp cẩn thận xem xét bệnh sử của bệnh nhân trước khi đưa ra chẩn đoán.