verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết chữ, in chữ, khắc chữ. To print, inscribe, or paint letters on something. Ví dụ : "The shopkeeper lettered the store's name on the new awning. " Người chủ tiệm đã viết tên cửa hàng lên cái mái hiên mới. writing communication language sign art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt giải thể thao của trường, được tặng huy hiệu của trường. (scholastic) To earn a varsity letter (award). Ví dụ : "Maria lettered in basketball after playing well all season and meeting the team requirements. " Maria đã đạt giải bóng rổ của trường sau khi chơi tốt cả mùa giải và đáp ứng đủ các yêu cầu của đội. sport achievement education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được đánh dấu bằng chữ, có chữ. Marked with letters. Ví dụ : "The child played with the lettered blocks, stacking them to form simple words. " Đứa bé chơi với những khối gỗ có in chữ, xếp chúng chồng lên nhau để tạo thành những từ đơn giản. mark writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết chữ, có học. Literate (able to read writing in letters). Ví dụ : "The lettered villagers could read the public notices posted in the town square. " Những người dân trong làng biết chữ có thể đọc các thông báo được dán ở quảng trường thị trấn. writing education language word ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có học, học thức, có bằng cấp. Educated, especially having a degree (entitled to put an abbreviation such as BS, MA, PhD, MD after a signature). Ví dụ : "The lettered doctor carefully reviewed the patient's medical history before making a diagnosis. " Vị bác sĩ có học thức, có bằng cấp cẩn thận xem xét bệnh sử của bệnh nhân trước khi đưa ra chẩn đoán. education achievement person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc