BeDict Logo

monoski

/ˈmɒnəskiː/ /ˈmɑːnəskiː/
Hình ảnh minh họa cho monoski: Ván trượt đơn.
noun

Người trượt tuyết đã sử dụng ván trượt đơn trong quá trình luyện tập vì thấy dễ giữ thăng bằng hơn so với một đôi ván trượt truyền thống.

Hình ảnh minh họa cho monoski: Ván đơn trượt tuyết, Monoski.
noun

Trong cuộc thi trượt tuyết địa hình dành cho người khuyết tật, vận động viên đã sử dụng một ván đơn (monoski) để lướt xuống dốc tuyết.