Hình nền cho outriggers
BeDict Logo

outriggers

/ˈaʊtrɪɡərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con tàu buồm cổ xưa đó dựa vào những cần bằng chắc chắn để giữ cho cột buồm cao của nó không bị đổ khi gặp gió lớn.
noun

Ví dụ :

Chiếc thuyền đánh cá có gắn thêm cái chống (ván thăng bằng), giúp thuyền устойчиво hơn khi đi trên mặt nước động.
noun

Ví dụ :

Cần cẩu xây dựng đã mở rộng các thanh chống lật của nó để tránh bị lật khi nâng dầm thép nặng.
noun

Cặp nạng trượt tuyết, nạng trượt tuyết có ván.

Ví dụ :

Người sử dụng monoski dựa vào cặp nạng trượt tuyết (loại có gắn ván) để giữ thăng bằng và ổn định khi họ lướt trên sườn dốc tuyết phủ.