BeDict Logo

outriggers

/ˈaʊtrɪɡərz/
Hình ảnh minh họa cho outriggers: Cái chống, ván thăng bằng.
 - Image 1
outriggers: Cái chống, ván thăng bằng.
 - Thumbnail 1
outriggers: Cái chống, ván thăng bằng.
 - Thumbnail 2
noun

Chiếc thuyền đánh cá có gắn thêm cái chống (ván thăng bằng), giúp thuyền устойчиво hơn khi đi trên mặt nước động.

Hình ảnh minh họa cho outriggers: Càng, thanh chống lật.
 - Image 1
outriggers: Càng, thanh chống lật.
 - Thumbnail 1
outriggers: Càng, thanh chống lật.
 - Thumbnail 2
noun

Cần cẩu xây dựng đã mở rộng các thanh chống lật của nó để tránh bị lật khi nâng dầm thép nặng.

Hình ảnh minh họa cho outriggers: Cặp nạng trượt tuyết, nạng trượt tuyết có ván.
noun

Người sử dụng monoski dựa vào cặp nạng trượt tuyết (loại có gắn ván) để giữ thăng bằng và ổn định khi họ lướt trên sườn dốc tuyết phủ.