Hình nền cho mushing
BeDict Logo

mushing

/ˈmʌʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Anh ấy dầm nát các nguyên liệu lại với nhau.
verb

Dẫn chó kéo xe trượt tuyết.

Ví dụ :

Mỗi mùa đông, hàng xóm của tôi thích dẫn đàn chó husky kéo xe trượt tuyết trên những con đường mòn phủ đầy tuyết phía sau nhà ông ấy.
noun

Đua xe chó kéo.

Ví dụ :

Thị trấn đã tổ chức lễ hội mùa đông thường niên bằng một ngày hội đua xe chó kéo đầy hào hứng, với những đội chó kéo thi nhau chạy trên những con đường phủ đầy tuyết.