Hình nền cho naturalised
BeDict Logo

naturalised

/ˈnætʃərəlˌaɪzd/ /ˈnætʃrəlˌaɪzd/

Định nghĩa

verb

Nhập quốc tịch, cho nhập tịch.

Ví dụ :

"After living in Canada for five years and meeting all the requirements, my aunt was naturalised as a Canadian citizen. "
Sau khi sống ở Canada được năm năm và đáp ứng đủ mọi yêu cầu, dì tôi đã được nhập quốc tịch Canada.
verb

Thuần hóa, làm cho quen với môi trường mới.

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận thuần hóa các loại thảo mộc Địa Trung Hải để chúng quen với khí hậu lạnh hơn bằng cách trồng chúng ở nơi khuất gió và có đất thoát nước tốt.
verb

Ví dụ :

Trong lớp khoa học, học sinh đã tự nhiên hóa hiện tượng cầu vồng bằng cách giải thích nó là sự khúc xạ ánh sáng qua các giọt nước, loại bỏ mọi cách lý giải mang tính chất thần kỳ.
verb

Nghiên cứu tự nhiên, tìm hiểu tự nhiên.

Ví dụ :

Để trở thành một nhà thực vật học giỏi, người thanh niên đầy nhiệt huyết đó đã nghiên cứu tự nhiên bằng cách dành hàng giờ mỗi ngày trong rừng, cẩn thận quan sát hệ thực vật địa phương.