BeDict Logo

naturalised

/ˈnætʃərəlˌaɪzd/ /ˈnætʃrəlˌaɪzd/
Hình ảnh minh họa cho naturalised: Thuần hóa, làm cho quen với môi trường mới.
verb

Thuần hóa, làm cho quen với môi trường mới.

Người làm vườn cẩn thận thuần hóa các loại thảo mộc Địa Trung Hải để chúng quen với khí hậu lạnh hơn bằng cách trồng chúng ở nơi khuất gió và có đất thoát nước tốt.

Hình ảnh minh họa cho naturalised: Tự nhiên hóa.
verb

Trong lớp khoa học, học sinh đã tự nhiên hóa hiện tượng cầu vồng bằng cách giải thích nó là sự khúc xạ ánh sáng qua các giọt nước, loại bỏ mọi cách lý giải mang tính chất thần kỳ.

Hình ảnh minh họa cho naturalised: Nghiên cứu tự nhiên, tìm hiểu tự nhiên.
verb

Nghiên cứu tự nhiên, tìm hiểu tự nhiên.

Để trở thành một nhà thực vật học giỏi, người thanh niên đầy nhiệt huyết đó đã nghiên cứu tự nhiên bằng cách dành hàng giờ mỗi ngày trong rừng, cẩn thận quan sát hệ thực vật địa phương.