noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấn đề nhỏ, sự phiền toái nhỏ. A minor complaint or problem. Ví dụ : "The new phone is great overall, but I have a few minor niggles, like the slightly slippery case and the placement of the power button. " Nhìn chung thì điện thoại mới này rất tuyệt, nhưng tôi có một vài vấn đề nhỏ như vỏ hơi trơn và vị trí nút nguồn chưa được thuận tiện lắm. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ viết ngoáy, chữ xấu. Small, cramped handwriting. Ví dụ : "The doctor's prescription was nearly unreadable; all I could see were cramped niggles that might be drug names. " Đơn thuốc của bác sĩ gần như không thể đọc được; tất cả những gì tôi thấy chỉ là những nét chữ ngoáy khó hiểu trông như tên thuốc. writing language style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc ghẹo, trêu chọc, lừa phỉnh. To trifle with; to deceive; to mock. Ví dụ : ""He likes to niggle his younger brother by pretending to offer help, but then snatching the toy away at the last second." " Anh ta thích chọc ghẹo em trai bằng cách giả vờ giúp đỡ, nhưng rồi giật lấy đồ chơi vào giây phút cuối cùng. character language action word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu pha lặt vặt, làm một cách nhỏ nhặt. To use, spend, or do in a petty or trifling manner. Ví dụ : "Instead of carefully planning the project, Sarah niggled at it, spending hours on small, unnecessary details. " Thay vì lên kế hoạch dự án cẩn thận, Sarah lại làm việc một cách nhỏ nhặt, tiêu tốn hàng giờ vào những chi tiết nhỏ nhặt, không cần thiết. attitude action way tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bới lông tìm vết, bắt bẻ, soi mói. To dwell too much on minor points or on trifling details. Ví dụ : "My boss often niggles over the exact wording of emails, even when the message is clear. " Sếp tôi hay bới lông tìm vết, bắt bẻ từng chữ trong email, dù ý chính đã rất rõ ràng. attitude character mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn chồn, cựa quậy, ngọ nguậy. To fidget, fiddle, be restless. Ví dụ : "The child nigglles in his seat when he gets bored during the long car ride. " Đứa trẻ cứ bồn chồn cựa quậy trên ghế khi nó chán trong chuyến đi xe dài. action body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc