Hình nền cho niggles
BeDict Logo

niggles

/ˈnɪɡəlz/

Định nghĩa

noun

Vấn đề nhỏ, sự phiền toái nhỏ.

Ví dụ :

Nhìn chung thì điện thoại mới này rất tuyệt, nhưng tôi có một vài vấn đề nhỏ như vỏ hơi trơn và vị trí nút nguồn chưa được thuận tiện lắm.
verb

Tiêu pha lặt vặt, làm một cách nhỏ nhặt.

Ví dụ :

Thay vì lên kế hoạch dự án cẩn thận, Sarah lại làm việc một cách nhỏ nhặt, tiêu tốn hàng giờ vào những chi tiết nhỏ nhặt, không cần thiết.