verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông ra, tràn ra. To burst forth, as upon an enemy; make a sally. Ví dụ : "The children, tired of waiting inside, suddenly outfell onto the playground when the bell rang, scattering in every direction. " Đám trẻ con, chán ngấy việc phải chờ đợi bên trong, đột nhiên xông ào ra sân chơi khi chuông reo, chạy tán loạn mỗi người một ngả. military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc xuất kích, cuộc tấn công bất ngờ. A sudden eruption of troops from a fortified place; sally. Ví dụ : "The defenders, expecting a siege, were surprised by the sudden outfall of soldiers from the castle gates, catching them off guard. " Quân phòng thủ, vốn đang chờ đợi một cuộc bao vây, đã rất bất ngờ trước cuộc xuất kích đột ngột của binh lính từ cổng lâu đài, khiến họ trở tay không kịp. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cãi nhau, sự bất hòa. A quarrel; a falling out. Ví dụ : "The siblings' frequent outfall over whose turn it was to do chores made family dinners unpleasant. " Việc anh chị em thường xuyên cãi nhau về việc ai phải làm việc nhà khiến cho bữa tối gia đình trở nên khó chịu. attitude family character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa xả, Cống xả. The point or place of discharge of a river, drain, culvert, sewer, etc.; mouth; embouchure. Ví dụ : "The city regularly tests the water quality at the outfall of the sewage pipe into the river. " Thành phố thường xuyên kiểm tra chất lượng nước tại cống xả nước thải của đường ống dẫn ra sông. environment geography utility place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc