Hình nền cho outfall
BeDict Logo

outfall

/ˈaʊtfɔːl/

Định nghĩa

verb

Xông ra, tràn ra.

Ví dụ :

Đám trẻ con, chán ngấy việc phải chờ đợi bên trong, đột nhiên xông ào ra sân chơi khi chuông reo, chạy tán loạn mỗi người một ngả.
noun

Cuộc xuất kích, cuộc tấn công bất ngờ.

Ví dụ :

Quân phòng thủ, vốn đang chờ đợi một cuộc bao vây, đã rất bất ngờ trước cuộc xuất kích đột ngột của binh lính từ cổng lâu đài, khiến họ trở tay không kịp.