Hình nền cho panics
BeDict Logo

panics

/ˈpænɪks/

Định nghĩa

noun

Sự hoảng loạn, cơn hoảng sợ.

Ví dụ :

Tiếng ồn lớn đột ngột gây ra sự hoảng loạn lan rộng trong đám đông.
noun

Hoảng loạn tài chính, khủng hoảng tài chính.

Ví dụ :

Những khủng hoảng tài chính trên thị trường chứng khoán năm 2008 và 2020 đã gây ra thua lỗ lớn cho nhiều nhà đầu tư vì ai cũng đổ xô bán tháo cổ phiếu.
noun

Hoảng loạn hệ thống, Lỗi hệ thống nghiêm trọng.

Ví dụ :

Lập trình viên đã thức cả đêm gỡ lỗi, cố gắng tìm ra nguyên nhân gây ra những vụ lỗi hệ thống nghiêm trọng đột ngột khiến máy chủ liên tục bị sập.