Hình nền cho parcelling
BeDict Logo

parcelling

/ˈpɑːrsəlɪŋ/ /ˈpɑːrsəlɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Đóng gói, gói ghém.

Ví dụ :

Cô ấy cẩn thận gói ghém từng chiếc bánh quy vào những túi nhỏ để bán tại hội chợ làm bánh ở trường.
noun

Ví dụ :

Người thủy thủ cẩn thận quấn những bó vải tẩm nhựa đường quanh sợi dây để bảo vệ nó khỏi bị cọ xát vào cột buồm.