Hình nền cho mousing
BeDict Logo

mousing

/ˈmaʊsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Con mèo đang rón rén trong bếp, hy vọng tìm được một mẩu vụn bánh nào đó.
noun

Ví dụ :

Cái dây buộc móc của lưỡi câu cá đã giúp nó không bị bung ra trong suốt chuyến đi câu.
adjective

Tọc mạch, hay táy máy, thích xía vào chuyện người khác.

Impertinently inquisitive; prying; meddlesome.

Ví dụ :

Bà hàng xóm tọc mạch đó cứ hay ngó nghiêng qua cửa sổ nhà chúng tôi, khiến chúng tôi cảm thấy không thoải mái ngay trong chính nhà mình.