verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻn, rón rén. To move cautiously or furtively, in the manner of a mouse (the rodent) (frequently used in the phrasal verb to mouse around). Ví dụ : "The cat was mousing around the kitchen, hoping to find a stray crumb. " Con mèo đang rón rén trong bếp, hy vọng tìm được một mẩu vụn bánh nào đó. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chuột, rình chuột. To hunt or catch mice (the rodents), usually of cats. Ví dụ : "The barn cat spent the entire afternoon mousing in the fields. " Con mèo sống ở chuồng thóc dành cả buổi chiều để rình bắt chuột ngoài đồng. animal action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt móc, buộc móc. To close the mouth of a hook by a careful binding of marline or wire. Ví dụ : "Captain Higgins moused the hook with a bit of marline to prevent the block beckets from falling out under slack." Thuyền trưởng Higgins bịt móc bằng một đoạn dây bện nhỏ để tránh cho vòng dây của ròng rọc bị tuột ra khi dây chùng. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều khiển chuột, dùng chuột. To navigate by means of a computer mouse. Ví dụ : "She spent hours mousing through the online store, searching for the perfect gift. " Cô ấy dành hàng giờ điều khiển chuột để lướt qua cửa hàng trực tuyến, tìm kiếm món quà hoàn hảo. computing technology internet electronics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vồ chuột, vờn chuột. To tear, as a cat devours a mouse. Ví dụ : "The cat, after catching the toy mouse, was mousing it ferociously, tearing at the fabric with its claws. " Con mèo, sau khi bắt được con chuột đồ chơi, đã vờn chuột một cách hung dữ, cào xé vải bằng móng vuốt của nó. animal action biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rình chuột, vồ chuột. The act of hunting mice (or similar prey), especially by pouncing on them from above. Ví dụ : "The barn cat's dedication to mousing kept the rodent population under control. " Việc con mèo chuồng tận tụy rình vồ chuột đã giúp kiểm soát số lượng chuột. animal nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chằng buộc móc, Dây buộc móc. A turn or lashing of spun yarn or small stuff, or a metallic clasp or fastening, uniting the point and shank of a hook to prevent its unhooking or straightening out. Ví dụ : "The fishing hook's mousing prevented it from coming undone during the fishing trip. " Cái dây buộc móc của lưỡi câu cá đã giúp nó không bị bung ra trong suốt chuyến đi câu. nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chuyển động bánh cóc trong khung cửi. A ratchet movement in a loom. Ví dụ : "The weaver carefully adjusted the mousing on the loom to ensure the warp threads advanced evenly. " Người thợ dệt cẩn thận điều chỉnh sự chuyển động bánh cóc trên khung cửi để đảm bảo các sợi dọc được đẩy đều. machine technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tọc mạch, hay táy máy, thích xía vào chuyện người khác. Impertinently inquisitive; prying; meddlesome. Ví dụ : "The mousing neighbor always peeked through our windows, making us feel uncomfortable in our own home. " Bà hàng xóm tọc mạch đó cứ hay ngó nghiêng qua cửa sổ nhà chúng tôi, khiến chúng tôi cảm thấy không thoải mái ngay trong chính nhà mình. character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc