Hình nền cho piragua
BeDict Logo

piragua

/paɪˈrɑːɡwə/ /piˈrɑːɡwə/

Định nghĩa

noun

Kem bào hình пирами, kem trái cây kiểu Puerto Rico.

Ví dụ :

Tại hội chợ hè nóng nực, tôi đã mua một ly kem bào hình пирами với siro anh đào, một món kem trái cây kiểu Puerto Rico mát lạnh để giải nhiệt.
noun

Ví dụ :

Những người đánh cá dùng một chiếc thuyền đáy bằng lớn để di chuyển trên vùng nước nông gần bờ và kéo lưới.