noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kem bào hình пирами, kem trái cây kiểu Puerto Rico. A Puerto Rican frozen dessert, shaped like a pyramid, made of shaved ice and covered with fruit-flavored syrup. Ví dụ : "During the hot summer fair, I bought a refreshing piragua with cherry syrup to cool down. " Tại hội chợ hè nóng nực, tôi đã mua một ly kem bào hình пирами với siro anh đào, một món kem trái cây kiểu Puerto Rico mát lạnh để giải nhiệt. food culture drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuồng độc mộc. A dugout canoe. Ví dụ : "The family used a piragua to travel across the lake to visit their grandparents. " Gia đình dùng một chiếc xuồng độc mộc để đi qua hồ thăm ông bà. nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuồng độc mộc xẻ đôi, thuyền độc mộc xẻ ván. A vessel made by cutting a canoe in two lengthwise and inserting a large plank. Ví dụ : "The fisherman carefully balanced himself in the piragua as he paddled out to the reef. " Người ngư dân cẩn thận giữ thăng bằng trên chiếc xuồng độc mộc xẻ đôi khi chèo ra bãi đá ngầm. nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền đáy bằng lớn. A large keelless flat-bottomed boat for shoal-water navigation, decked at the ends only, propelled by rowing, or by sails on two masts capable of being struck. Ví dụ : "The fishermen used a piragua to navigate the shallow waters near the coast, hauling in their nets. " Những người đánh cá dùng một chiếc thuyền đáy bằng lớn để di chuyển trên vùng nước nông gần bờ và kéo lưới. nautical vehicle sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuồng, thuyền nhỏ. (by extension) Any small boat. Ví dụ : "Seeing the floodwaters rising, the family quickly loaded their belongings into a small piragua and paddled to higher ground. " Thấy nước lũ dâng cao, cả gia đình vội vã chất đồ đạc lên một chiếc xuồng nhỏ rồi chèo đến nơi cao hơn. nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc