Hình nền cho privations
BeDict Logo

privations

/ˌpraɪˈveɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Thiếu thốn, sự túng quẫn, sự thiếu hụt.

Ví dụ :

Trong suốt mùa đông dài và khắc nghiệt, bọn trẻ phải chịu đựng sự thiếu thốn, không đủ thức ăn và quần áo ấm.
noun

Thiếu thốn, túng quẫn, cơ cực.

Ví dụ :

Những người tị nạn, sau khi mất nhà cửa và sinh kế, đã phải chịu đựng sự thiếu thốn tột cùng trong trại tị nạn quá đông đúc, thiếu thốn cả thức ăn và nước sạch.