Hình nền cho flattening
BeDict Logo

flattening

/ˈflætənɪŋ/ /ˈflætn̩ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm phẳng, san phẳng.

Ví dụ :

Vì sân cỏ bị hư hại nhiều, chúng tôi đã chọn xe lu hạng nặng để làm phẳng mặt sân.
verb

Làm phẳng, san phẳng.

Ví dụ :

Chương trình bảng tính đã làm phẳng danh sách điểm của học sinh từ hai cột thành một cột duy nhất chứa tất cả điểm số.
verb

Làm phẳng, gộp lớp.

Ví dụ :

Nhà thiết kế đồ họa chỉnh sửa xong tấm áp phích rồi bắt đầu gộp các lớp lại thành một để có thể lưu thành một tập tin duy nhất, dung lượng nhỏ hơn.