verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm mưu, bày mưu tính kế. To conceive or carry out a secret plan intended to harm; to form a plot or scheme. Ví dụ : "The disgruntled employees were intriguing against their manager, hoping to get him fired. " Những nhân viên bất mãn đang âm mưu chống lại người quản lý của họ, hy vọng khiến ông ta bị sa thải. plan action mind character politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi sự tò mò, làm say mê, hấp dẫn. To arouse the interest of; to fascinate. Ví dụ : "The detective's detailed description of the crime scene intrigued the rookie officer. " Sự mô tả chi tiết về hiện trường vụ án của thám tử đã gợi sự tò mò cho viên cảnh sát tân binh. mind human character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông dâm, ngoại tình. To have clandestine or illicit intercourse. Ví dụ : "I was surprised to hear that the teacher was intriguing with a student outside of class. " Tôi rất ngạc nhiên khi nghe tin thầy giáo đó thông dâm với một học sinh bên ngoài giờ học. sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưu mô, làm phức tạp. To fill with artifice and duplicity; to complicate. Ví dụ : "To complicate matters, the teacher intriguingly presented the history lesson, adding hidden clues and secret codes to the usual material. " Để làm cho vấn đề thêm phức tạp, cô giáo đã trình bày bài học lịch sử một cách đầy mưu mô, thêm vào những manh mối ẩn và mật mã bí mật vào tài liệu thông thường. character mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm mưu, sự hấp dẫn, điều thú vị. An intrigue. Ví dụ : "The political intrigue at the office made it difficult to know who to trust. " Những âm mưu chính trị nơi công sở khiến người ta khó biết nên tin ai. action character society literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp dẫn, gợi sự tò mò, bí ẩn. Causing a desire to know more; mysterious. Ví dụ : "The old, locked box in the attic was quite intriguing, and I wondered what secrets it held inside. " Cái hộp cũ kỹ bị khóa trên gác mái trông thật hấp dẫn và bí ẩn, khiến tôi tự hỏi bên trong chứa đựng những bí mật gì. mind character sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian díu, vụng trộm. Having clandestine or illicit intercourse. Ví dụ : "The rumors about Sarah and Mark were intriguing; people whispered about their secret meetings after school. " Những lời đồn về Sarah và Mark thật đáng ngờ; mọi người xì xào bàn tán về những cuộc gặp gỡ vụng trộm của họ sau giờ học. sex moral character society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc