Hình nền cho raptured
BeDict Logo

raptured

/ˈræptʃərd/ /ˈræptʃərəd/

Định nghĩa

verb

ly, ngây ngất, làm cho sung sướng.

Ví dụ :

Bọn trẻ đã sung sướng ngây ngất trước màn biến mất ảo diệu của nhà ảo thuật.
verb

Được đưa lên thiên đàng, được về nước Chúa.

Ví dụ :

Nhiều người tin rằng vào ngày đã được tiên tri, những người thực sự ngoan đạo sẽ được đưa lên thiên đàng, bỏ lại phần còn lại của nhân loại phía sau.
verb

Say mê, hoan hỉ nói.

Ví dụ :

Cô ấy say mê kể về chuyến du lịch Ý của mình, miêu tả từng chi tiết một cách đầy hứng khởi đến nỗi tất cả chúng tôi đều cảm thấy như đang ở đó cùng cô ấy.