Hình nền cho raved
BeDict Logo

raved

/reɪvd/

Định nghĩa

verb

Nói mê sảng, nói nhảm, cuồng loạn.

Ví dụ :

Sau khi thức trắng ba ngày liền để hoàn thành dự án, cô ấy bắt đầu nói nhảm về những con sóc biết nói và những cái dập ghim bay được.