Hình nền cho rubbishes
BeDict Logo

rubbishes

/ˈrʌbɪʃɪz/ /ˈrʌbɪʃəs/

Định nghĩa

noun

Rác rưởi, phế thải, đồ bỏ đi.

Ví dụ :

"The rubbish is collected every Thursday in Gloucester, but on Wednesdays in Cheltenham."
Ở Gloucester, rác rưởi được thu gom vào mỗi thứ năm, nhưng ở Cheltenham thì vào thứ tư.
noun

Vớ vẩn, nhảm nhí.

Ví dụ :

Tất cả những gì cô giáo nói trong buổi học hôm đó đều vớ vẩn. Làm sao cô ấy có thể nghĩ rằng đàn bass viol và đàn cello là cùng một loại được chứ?