Hình nền cho ruddle
BeDict Logo

ruddle

/ˈrʌdəl/

Định nghĩa

noun

Chu sa, son thổ.

Ví dụ :

Người chăn cừu dùng chu sa để đánh dấu mỗi con cừu cái bằng một vệt đỏ, giúp dễ dàng nhận diện chúng trong mùa sinh sản.