noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chu sa, son thổ. A form of red ochre sometimes used to mark sheep. Ví dụ : "The shepherd used ruddle to mark each ewe with a red stripe for easy identification during lambing season. " Người chăn cừu dùng chu sa để đánh dấu mỗi con cừu cái bằng một vệt đỏ, giúp dễ dàng nhận diện chúng trong mùa sinh sản. material agriculture animal color substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc đỏ, màu đỏ ửng. Ruddiness; red coloration. Ví dụ : "The baby's cheeks had a healthy ruddle after playing in the snow. " Hai má của em bé ửng lên sắc đỏ khỏe mạnh sau khi chơi đùa trong tuyết. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét vôi đỏ, đánh dấu bằng son. To mark something with red ochre. Ví dụ : "The farmer used a brush to ruddle each sheep with red paint so he could easily identify them later. " Người nông dân dùng cọ quét sơn đỏ lên từng con cừu để đánh dấu, giúp dễ dàng nhận biết chúng sau này. mark color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, xoắn. To raddle or twist. Ví dụ : "The carpenter carefully ruddle the wooden dowels before assembling the shelves. " Người thợ mộc cẩn thận xoắn các chốt gỗ trước khi lắp ráp giá. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu đố, cái rây. A riddle or sieve. Ví dụ : "The farmer used a ruddle to separate the larger stones from the soil after plowing. " Sau khi cày ruộng, người nông dân dùng cái rây để lọc những viên đá lớn ra khỏi đất. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộn, sàng, rây. To sift together; to mix, as through a sieve. Ví dụ : "The baker used a large sieve to ruddle the flour and baking powder together, ensuring a consistent mix for the cake batter. " Người thợ làm bánh dùng một cái rây lớn để trộn đều bột mì và bột nở, đảm bảo hỗn hợp mịn đều cho bột bánh. process utensil agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc