BeDict Logo

raddle

/ˈɹædəl/
Hình ảnh minh họa cho raddle: Khung cửi, dụng cụ căng sợi.
noun

Người thợ dệt cẩn thận luồn các sợi dọc qua khung cửi để đảm bảo các sợi được căng đều trước khi cuộn chúng lên trục của khung dệt.