Hình nền cho scarfing
BeDict Logo

scarfing

/ˈskɑːrfɪŋ/ /ˈskɑːrfɪn/

Định nghĩa

verb

Quàng, khoác, choàng.

Ví dụ :

Cô ấy trễ học rồi, nên cô ấy vội vàng ngấu nghiến cái bánh mì và khoác vội ba lô lên vai trước khi chạy ra khỏi cửa.
verb

Ví dụ :

Người thợ kim khí cẩn thận vát mép các tấm thép trước khi hàn chúng lại với nhau để tạo ra một mối nối liền mạch và chắc chắn.