Hình nền cho scavengers
BeDict Logo

scavengers

/ˈskævɪndʒərz/ /ˈskævəndʒərz/

Định nghĩa

noun

Những người nhặt rác, những người lượm lặt.

Ví dụ :

Hải âu thường là những kẻ lượm lặt trên bãi biển, tìm kiếm những mẩu thức ăn thừa.
noun

Kền kền, động vật ăn xác thối.

Ví dụ :

Kền kền là những loài động vật ăn xác thối quan trọng vì chúng ăn xác động vật chết, giúp ngăn ngừa sự lây lan của bệnh tật.
noun

Người nhặt bông, trẻ nhặt bông.

Ví dụ :

Trong xưởng dệt ồn ào, những đứa trẻ nhặt bông nhỏ bé làm việc không ngừng nghỉ, lượm lặt những sợi bông rơi vãi trên sàn.
noun

Chất làm sạch, chất khử.

Ví dụ :

Máy lọc không khí sử dụng các chất khử hóa học để loại bỏ bụi bẩn và chất gây dị ứng, giúp không khí sạch hơn để hít thở.