BeDict Logo

scavengers

/ˈskævɪndʒərz/ /ˈskævəndʒərz/
Hình ảnh minh họa cho scavengers: Người nhặt bông, trẻ nhặt bông.
noun

Người nhặt bông, trẻ nhặt bông.

Trong xưởng dệt ồn ào, những đứa trẻ nhặt bông nhỏ bé làm việc không ngừng nghỉ, lượm lặt những sợi bông rơi vãi trên sàn.