Hình nền cho sweeper
BeDict Logo

sweeper

/ˈswipɚ/

Định nghĩa

noun

Người quét dọn, công nhân vệ sinh.

Ví dụ :

Trường học vừa thuê một người quét dọn mới để giữ cho hành lang luôn sạch sẽ.
noun

Ví dụ :

Người chăm sóc hồ cá cẩn thận quan sát con cá bống biển nhỏ, chú ý đến thân hình dẹt và có sống lưng rõ rệt của nó.